ưa nhìn

Học thuật
Thân thiện
ưa nhìn

Bức tranh phong cảnh treo trên tường rất ưa nhìn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ ngoài dễ chịu, hấp dẫn, khiến người ta thích nhìn ngắm: Dùng để miêu tả người, vật, hoặc cảnh vật hình thức bên ngoài đẹp, thu hút, tạo cảm giác thích thú khi nhìn vào. Độ đẹp thườngmức thanh tú, dễ chịu, không quá choáng ngợm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức họa đó thực ưa nhìn. (Bức tranh đó trông rất đẹp dễ chịu.)
    • ấy không phải người đẹp sắc sảo, nhưng rất ưa nhìn. ( ấy không phải người đẹp lộng lẫy, nhưng có vẻ ngoài dễ mến.)
    • Căn phòng được trang trí đơn giản nhưng ưa nhìn. (Căn phòng được trang trí đơn giản nhưng trông rất hài hòa đẹp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "càng nhìn càng thấy ưa nhìn": dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp tinh tế, càng ngắm nghía càng thấy thú vị đẹp.
    • Kiến trúc ngôi chùa không cầu kỳ nhưng càng nhìn càng thấy ưa nhìn. (Kiến trúc ngôi chùa không cầu kỳ nhưng càng ngắm càng thấy đẹp thanh tao.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẹp mắt (tính từ): có vẻ ngoài làm hài lòng thị giác, thường dùng cho đồ vật, bố cục.
    • Mẫu áo này màu sắc rất đẹp mắt.
  • Dễ nhìn (tính từ): có vẻ ngoài dễ chịu, không khó coi (thường dùng cho người).
    • Anh ấy một chàng trai dễ nhìn.
  • Hấp dẫn (tính từ): sức thu hút mạnh mẽ, có thể về ngoại hình hoặc các khía cạnh khác.
    • Một đề nghị hấp dẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Xinh xắn: đẹp một cách nhỏ nhắn, dễ thương (thường cho người, vật nhỏ).
  • Thanh tú: đẹp một cách thanh nhã, nhẹ nhàng (thường cho khuôn mặt, dáng người).
  • Thu hút: sức lôi cuốn sự chú ý.
Từ trái nghĩa
  • Khó nhìn: có vẻ ngoài khó chịu, không đẹp mắt.
  • Xấu xí: hình thức rất không đẹp.
  • Thô kệch: vụng về, thiếu sự tinh tế về hình thức.
Lưu ý sử dụng
  • "Ưa nhìn" thường mang sắc thái tích cực, khen ngợi một cách tinh tế, nhẹ nhàng. có thể ám chỉ vẻ đẹp không quá sặc sỡ hay gây sốc, vẻ đẹp tạo cảm giác dễ chịu, hài hòa.
  • Từ này có thể dùng cho cả người vật. Khi dùng cho người, thường chỉ vẻ đẹp ngoại hình tổng thể một cách khiêm tốn, dễ mến.
ưa nhìn

Bức tranh phong cảnh treo trên tường rất ưa nhìn.

  1. tt Nói thứ càng nhìn càng thấy đẹp: Bức họa đó thực ưa nhìn.